Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ruộng trong tiếng Việt:
["- d. Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ. Ruộng lúa."]Dịch ruộng sang tiếng Trung hiện đại:
地 《土地; 田地。》畈 《田地(多用于地名)。》ruộng đồng
畈田
庄稼地 《田地; 农田。》
田 《田地(有的地区专指水田)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ruộng
| ruộng | 田: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𤲌: | ruộng nương |
| ruộng | 𬏇: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𪽞: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𬏑: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𪽣: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𤳱: | ruộng nương, đồng ruộng |
| ruộng | 𫅹: | cầy ruộng |

Tìm hình ảnh cho: ruộng Tìm thêm nội dung cho: ruộng
