Từ: công văn đến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công văn đến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: côngvănđến

Dịch công văn đến sang tiếng Trung hiện đại:

来文 《送来或寄来的文件。》
收文 《本单位收到的公文。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: văn

văn:văn chương
văn: 
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)
văn:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)
văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
văn:văn (mây có vân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đến

đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦤾:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦥃:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𨀏:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
công văn đến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công văn đến Tìm thêm nội dung cho: công văn đến