Từ: 画虎类狗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画虎类狗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画虎类狗 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàhǔlèigǒu] vẽ hổ thành chó; vẽ hổ không xong lại giống chó (ví với việc bắt chước không thành, chẳng ra cái gì.)。《后汉书·马援传》:"画虎不成反类狗。"比喻模仿得不到家,反而弄得不伦不类。也说画虎类犬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài:loài người, loài vật
loại:đồng loại; chủng loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)
画虎类狗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画虎类狗 Tìm thêm nội dung cho: 画虎类狗