Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rèn trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Đập kim loại nung đỏ thành đồ dùng: Thanh gươm phải trăm lần rèn mới là quí (HgĐThuý). 2. Luyện cho thành thông thạo: Rèn ý chí; Rèn tay nghề."]Dịch rèn sang tiếng Trung hiện đại:
打造 《制造(多指金属器物)。》rèn nông cụ打造农具。
锻; 煅; 锻造 《用锤击等方法, 使在可塑状态下的金属材料成为具有一定形状和尺寸的工件, 并改变它的物理性质。》
rèn sắt
锻铁。
锻工 《把金属材料加热到一定温度, 锻造工件或毛坯的工种。》
炼 《烧。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rèn
| rèn | 㷙: | lò rèn, rèn luyện |
| rèn | 𬋆: | lò rèn |
| rèn | 鍊: | lò rèn |
| rèn | 𨮻: | lò rèn |

Tìm hình ảnh cho: rèn Tìm thêm nội dung cho: rèn
