Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 话本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 话本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 话本 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàběn] thoại bản (một hình thức tiểu thuyết Bạch thoại phát triển từ thời Tống, chủ yếu kể chuyện lịch sử và đời sống xã hội đýőng thời, thường dùng làm cốt truyện cho các nghệ nhân sau này.)。宋代兴起的白话小说,用通俗文字写成,多以历史故事 和当时社会生活为题材,是宋元民间艺人说唱的底本。今存《清平山堂话本》、《全相平话五种》等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
话本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 话本 Tìm thêm nội dung cho: 话本