Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 唱反调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唱反调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唱反调 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngfǎndiào] làm trái lại; hát ngược giọng; làm ngược lại; chủ trương ngược lại。提出相反的主张,采取相反的行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
唱反调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唱反调 Tìm thêm nội dung cho: 唱反调