Từ: 国难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国难 trong tiếng Trung hiện đại:

[guónàn] quốc nạn (tai hoạ, tổn thất của quốc gia)。国家的危难,特指由外国侵略造成的国家灾难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
国难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国难 Tìm thêm nội dung cho: 国难