Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rằm trong tiếng Việt:
["- d. Ngày thứ mười lăm trong tháng âm lịch: Muốn ăn lúa tháng năm, xem trăng rằm tháng tám (tng). Rằm tháng tám. Tết trung thu."]Dịch rằm sang tiếng Trung hiện đại:
望日 《天文学上指月亮圆的那一天, 即农历每月十五日, 有时是十六日或十七日。通常指农历每月十五日。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rằm
| rằm | 𬃂: | ngày rằm |
| rằm | 𠄻: | ngày rằm |
| rằm | : | ngày rằm |
| rằm | 𦝃: | ngày rằm |
| rằm | 𪱬: | ngày rằm |
| rằm | : | ngày rằm |
| rằm | : | ngày rằm |

Tìm hình ảnh cho: rằm Tìm thêm nội dung cho: rằm
