Từ: rằm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rằm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rằm

Nghĩa rằm trong tiếng Việt:

["- d. Ngày thứ mười lăm trong tháng âm lịch: Muốn ăn lúa tháng năm, xem trăng rằm tháng tám (tng). Rằm tháng tám. Tết trung thu."]

Dịch rằm sang tiếng Trung hiện đại:

望日 《天文学上指月亮圆的那一天, 即农历每月十五日, 有时是十六日或十七日。通常指农历每月十五日。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rằm

rằm𬃂:ngày rằm
rằm𠄻:ngày rằm
rằm󱖉:ngày rằm
rằm𦝃:ngày rằm
rằm𪱬:ngày rằm
rằm󰊃:ngày rằm
rằm󰊻:ngày rằm
rằm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rằm Tìm thêm nội dung cho: rằm