Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chiếu phim đèn chiếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chiếu phim đèn chiếu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chiếuphimđènchiếu

Dịch chiếu phim đèn chiếu sang tiếng Trung hiện đại:

拉大片 《拉洋片。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiếu

chiếu𤇧:chiếu sáng
chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
chiếu𥴜:chăn chiếu
chiếu𬡰:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
chiếu:chiếu chỉ
chiếu:chiếu chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn

đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn𪸸:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
đèn󰌣:đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiếu

chiếu𤇧:chiếu sáng
chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
chiếu𥴜:chăn chiếu
chiếu𬡰:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
chiếu:chiếu chỉ
chiếu:chiếu chỉ

Gới ý 25 câu đối có chữ chiếu:

滿

Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh

Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

chiếu phim đèn chiếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chiếu phim đèn chiếu Tìm thêm nội dung cho: chiếu phim đèn chiếu