Từ: chiếu phim đèn chiếu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chiếu phim đèn chiếu:
Dịch chiếu phim đèn chiếu sang tiếng Trung hiện đại:
拉大片 《拉洋片。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chiếu
| chiếu | 𤇧: | chiếu sáng |
| chiếu | 炤: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
| chiếu | 𥴜: | chăn chiếu |
| chiếu | 𬡰: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
| chiếu | 詔: | chiếu chỉ |
| chiếu | 诏: | chiếu chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đèn
| đèn | 炳: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | 畑: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | 𪸸: | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
| đèn | : | đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiếu
| chiếu | 𤇧: | chiếu sáng |
| chiếu | 炤: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
| chiếu | 𥴜: | chăn chiếu |
| chiếu | 𬡰: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
| chiếu | 詔: | chiếu chỉ |
| chiếu | 诏: | chiếu chỉ |
Gới ý 25 câu đối có chữ chiếu:
Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang
Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang
Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền
Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam
Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân
Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân
Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh
Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

Tìm hình ảnh cho: chiếu phim đèn chiếu Tìm thêm nội dung cho: chiếu phim đèn chiếu
