Chữ 袈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袈, chiết tự chữ CA, CÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袈:

袈 ca

Đây là các chữ cấu thành từ này: 袈

袈

Chiết tự chữ 袈

Chiết tự chữ ca, cà bao gồm chữ 加 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

袈 cấu thành từ 2 chữ: 加, 衣
  • 加 chơ, gia
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • ca [ca]

    U+8888, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia1;
    Việt bính: gaa1
    1. [袈裟] ca sa, cà sa;

    袈 ca

    Nghĩa Trung Việt của từ 袈

    (Danh) Ca-sa 袈裟 áo cà sa (phiên âm tiếng Phạn "kasaya").

    cà, như "áo cà sa" (vhn)
    ca, như "ca dao" (btcn)

    Nghĩa của 袈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiā]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 11
    Hán Việt: CÀ
    áo cà sa; áo thầy tu。袈裟。
    Từ ghép:
    袈裟

    Chữ gần giống với 袈:

    䘢, 䘣, 䘤, 䘥, 䘦, 袈, 袋, 袌, 袞, 袠, 袤, 袭,

    Chữ gần giống 袈

    泇, 贺, 扆, 襲, 茄, 壊, 鴐, 襞, 衰, 賀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袈 Tự hình chữ 袈 Tự hình chữ 袈 Tự hình chữ 袈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袈

    ca袈:ca dao
    cà袈:áo cà sa
    袈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袈 Tìm thêm nội dung cho: 袈