Cao su chống va đập cửa

Từ: 挂拍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂拍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂拍 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàpāi] 1. gác vợt; giải nghệ; gác kiếm (chỉ những vận động viên bóng bàn, cầu lông, bóng chuyền... không tham gia thi đấu nữa)。指乒乓球、羽毛球、网球等运动员结束运动员生活,不再参加正规训练和比赛。
2. kết thúc giải (bóng chuyền, bóng bàn, cầu lông)。指乒乓球、羽毛球、网球等比赛结束。
全国少年乒乓球赛挂拍。
kết thúc giải bóng bàn thiếu niên toàn quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra
挂拍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂拍 Tìm thêm nội dung cho: 挂拍