Từ: sưa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sưa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sưa

Dịch sưa sang tiếng Trung hiện đại:

淡薄 《(云雾等)密度小。》
疏; 稀 《事物之间距离远; 事物的部分之间空隙大(跟"密"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sưa

sưa𱮆:sưa (con hổ, con cọp)
sưa:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
sưa:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
sưa𨠴:say sưa
sưa𫑺:say sưa
sưa𫑽:say sưa
sưa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sưa Tìm thêm nội dung cho: sưa