Từ: sẩy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sẩy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sẩy

Nghĩa sẩy trong tiếng Việt:

["- 1 (ph.). x. sảy1.","- 2 đg. 1 (dùng trong một số tổ hợp, trước d.). Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng...) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc. Sẩy tay đánh vỡ cái chén. Sẩy chân ngã xuống ao. Sẩy chân còn hơn sẩy miệng (tng.). 2 Để sổng mất đi, do sơ ý. Để sẩy mồi. Sẩy tù. 3 (id.; kết hợp hạn chế). Mất đi người thân. Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tng.). 4 (Thai) ra ngoài tử cung khi đang còn ít tháng. Thai bị sẩy lúc mới ba tháng. Sẩy thai*. Chị ấy bị sẩy (kng.; sẩy thai).","- 3 (ph.). x. sảy2."]

Dịch sẩy sang tiếng Trung hiện đại:

口误 《因疏忽而说错了话或念错了字。》
失误 《由于疏忽或水平不高而造成差错(多之打球、下棋)。》
小产 《流产的通称。》
忽然 《表示来得迅速而又出乎意料; 突然。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sẩy

sẩy:sẩy tay, sẩy thai
sẩy:sẩy tay, sẩy thai
sẩy𢫟:sẩy tay, sẩy thai
sẩy𪵌:sẩy tay, sẩy thai
sẩy𪷔:sẩy tay, sẩy thai
sẩy𤇧:rôm sẩy
sẩy𤵴:rôm sẩy
sẩy𬚯:(Ruột. Nỗi lòng)
sẩy𨀋:sẩy chân
sẩy:nổc sẩy (Là loài chim rừng bé nhỏ, đậu trong bụi cây thấp, tiếng kêu nhỏ yếu ớt)
sẩy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sẩy Tìm thêm nội dung cho: sẩy