Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sẩy trong tiếng Việt:
["- 1 (ph.). x. sảy1.","- 2 đg. 1 (dùng trong một số tổ hợp, trước d.). Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng...) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc. Sẩy tay đánh vỡ cái chén. Sẩy chân ngã xuống ao. Sẩy chân còn hơn sẩy miệng (tng.). 2 Để sổng mất đi, do sơ ý. Để sẩy mồi. Sẩy tù. 3 (id.; kết hợp hạn chế). Mất đi người thân. Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tng.). 4 (Thai) ra ngoài tử cung khi đang còn ít tháng. Thai bị sẩy lúc mới ba tháng. Sẩy thai*. Chị ấy bị sẩy (kng.; sẩy thai).","- 3 (ph.). x. sảy2."]Dịch sẩy sang tiếng Trung hiện đại:
口误 《因疏忽而说错了话或念错了字。》失误 《由于疏忽或水平不高而造成差错(多之打球、下棋)。》
小产 《流产的通称。》
忽然 《表示来得迅速而又出乎意料; 突然。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sẩy
| sẩy | 仕: | sẩy tay, sẩy thai |
| sẩy | 侈: | sẩy tay, sẩy thai |
| sẩy | 𢫟: | sẩy tay, sẩy thai |
| sẩy | 𪵌: | sẩy tay, sẩy thai |
| sẩy | 𪷔: | sẩy tay, sẩy thai |
| sẩy | 𤇧: | rôm sẩy |
| sẩy | 𤵴: | rôm sẩy |
| sẩy | 𬚯: | (Ruột. Nỗi lòng) |
| sẩy | 𨀋: | sẩy chân |
| sẩy | 䲧: | nổc sẩy (Là loài chim rừng bé nhỏ, đậu trong bụi cây thấp, tiếng kêu nhỏ yếu ớt) |

Tìm hình ảnh cho: sẩy Tìm thêm nội dung cho: sẩy
