Chữ 悇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悇, chiết tự chữ DƠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悇:
悇
Pinyin: tu2, yu4;
Việt bính: tou4;
悇
Nghĩa Trung Việt của từ 悇
dơ, như "dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt" (vhn)
Chữ gần giống với 悇:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悇
| dơ | 悇: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| thờ | 悇: | thờ ơ |

Tìm hình ảnh cho: 悇 Tìm thêm nội dung cho: 悇
