Chữ 悇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悇, chiết tự chữ DƠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悇:

悇

Đây là các chữ cấu thành từ này: 悇

悇

Chiết tự chữ 悇

Chiết tự chữ dơ bao gồm chữ 心 余 hoặc 忄 余 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悇 cấu thành từ 2 chữ: 心, 余
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 余 dư, dờ
  • 2. 悇 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 余
  • 忄 tâm
  • 余 dư, dờ
  • []

    U+6087, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tu2, yu4;
    Việt bính: tou4;

    悇

    Nghĩa Trung Việt của từ 悇


    dơ, như "dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt" (vhn)

    Chữ gần giống với 悇:

    㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Chữ gần giống 悇

    艅, 慀, 慏, 慎, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悇 Tự hình chữ 悇 Tự hình chữ 悇 Tự hình chữ 悇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悇

    dơ悇:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
    thờ悇:thờ ơ
    悇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悇 Tìm thêm nội dung cho: 悇