báo thù
Trả thù.
§ Cũng như
báo cừu
報仇.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Triệu Hoằng, Hàn Trung, Tôn Trọng, tụ chúng sổ vạn, vọng phong thiêu kiếp, xưng dữ Trương Giác báo thù
趙弘, 韓忠, 孫仲, 聚眾數萬, 望風燒劫, 稱與張角報讎 (Đệ nhị hồi) Triệu Hoằng, Hàn Trung, Tôn Trọng, tụ tập vài vạn quân, bên trong cướp của giết người, bên ngoài thanh thế là để trả thù cho bọn Trương Giác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 報
| báo | 報: | báo ân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讎
| cừu | 讎: | cừu hận, oán cừu |
| thù | 讎: | kẻ thù |

Tìm hình ảnh cho: 報讎 Tìm thêm nội dung cho: 報讎
