Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹍, chiết tự chữ CÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹍:
鹍
Biến thể phồn thể: 鵾;
Pinyin: kun1, tuan2;
Việt bính: ;
鹍 côn
côn, như "côn (chim thần thoại)" (gdhn)
Pinyin: kun1, tuan2;
Việt bính: ;
鹍 côn
Nghĩa Trung Việt của từ 鹍
Giản thể của chữ 鵾.côn, như "côn (chim thần thoại)" (gdhn)
Nghĩa của 鹍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶤、鵾)
[kūn]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: CÔN
(loài chim giống như chim sếu thời xưa nói trong sách cổ)。鹍鸡,古书上指像鹤的一种鸟。
[kūn]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: CÔN
(loài chim giống như chim sếu thời xưa nói trong sách cổ)。鹍鸡,古书上指像鹤的一种鸟。
Dị thể chữ 鹍
鵾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹍
| côn | 鹍: | côn (chim thần thoại) |

Tìm hình ảnh cho: 鹍 Tìm thêm nội dung cho: 鹍
