Chữ 鹍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹍, chiết tự chữ CÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹍:

鹍 côn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹍

Chiết tự chữ côn bao gồm chữ 昆 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹍 cấu thành từ 2 chữ: 昆, 鸟
  • con, côn, gon
  • điểu
  • côn [côn]

    U+9E4D, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鵾;
    Pinyin: kun1, tuan2;
    Việt bính: ;

    côn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹍

    Giản thể của chữ .
    côn, như "côn (chim thần thoại)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鶤、鵾)
    [kūn]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 19
    Hán Việt: CÔN
    (loài chim giống như chim sếu thời xưa nói trong sách cổ)。鹍鸡,古书上指像鹤的一种鸟。

    Chữ gần giống với 鹍:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹍

    ,

    Chữ gần giống 鹍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹍 Tự hình chữ 鹍 Tự hình chữ 鹍 Tự hình chữ 鹍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹍

    côn:côn (chim thần thoại)
    鹍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹍 Tìm thêm nội dung cho: 鹍