Từ: 期于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 期于:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 期 • 于

Nghĩa của 期于 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīyú] mong đạt được; mục đích là ở chỗ; nhằm để cho。希望达到;目的在于。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ期: 
kì期:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề期:kê cận; kề cà
kỳ期:kỳ vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo于:vo gạo, vòng vo
vu于:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
vò于:vò võ
期于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 期于 Tìm thêm nội dung cho: 期于