Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 期于 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīyú] mong đạt được; mục đích là ở chỗ; nhằm để cho。希望达到;目的在于。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |

Tìm hình ảnh cho: 期于 Tìm thêm nội dung cho: 期于
