Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sân trình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ sân trình:
Nghĩa sân trình trong tiếng Việt:
["- Sân nhà họ Trình, chỉ trường học nhà Nho","- Họ Trình tức anh em Trình Hạo và Trình Di là những danh nho và là học trò Chu Đôn Di , nhà Triết học dựng nền Lý học đời Tống. Trình Hạo tự Bá Thuần và em là Trình Di tự Chính Thúc, hiệu Y Xuyên, người Lạc Dương. Trình Hạo chủ về đường cùng Lý, tìm hiểu thấu đáo mọi lẽ, chú các sách Nho Gia và Lục Kinh. Còn Trình Di suốt đời lấy chữ \"Thành\" làm gốc, chủ lấy việc hiểu các lẽ đến cùng, lo trước tác và chú thích kinh truyện, mở trường dạy học trò rất đông. (Tục Thông Chí, quyển 542)","- Lục Vân Tiên: Tháng ngày bao quản sân Trình lao đao"]["- Chỉ Trình Hạo và Trình Di, hai nhà Tống nho nổi tiếng"]Nghĩa chữ nôm của chữ: sân
| sân | 嗔: | sinh sân (giận) |
| sân | 𡑝: | sân vườn |
| sân | 𱘔: | sân vườn |
| sân | 𫸈: | sân nhà |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
| sân | 瞋: | sân (gắt mắt) |
| sân | 莘: | sân sân (đông đúc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trình
| trình | 呈: | đi thưa về trình |
| trình | 埕: | trình (cái hũ) |
| trình | 旋: | trùng trình |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |
| trình | 裎: | trình (trần truồng) |
| trình | 酲: | trình (say) |

Tìm hình ảnh cho: sân trình Tìm thêm nội dung cho: sân trình
