Từ: 圣诞老人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣诞老人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 圣 • 诞 • 老 • 人

Nghĩa của 圣诞老人 trong tiếng Trung hiện đại:

[ShèngdànLǎorén] ông già Nô-en。基督教传说中在圣诞节晚上到各家分送礼物给儿童的老人。西方各国在圣诞节晚上有扮成圣诞老人分送儿童礼物的风俗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh圣:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诞

đản诞:phật đản; quái đản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
圣诞老人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圣诞老人 Tìm thêm nội dung cho: 圣诞老人