Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 圣诞老人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣诞老人:
Nghĩa của 圣诞老人 trong tiếng Trung hiện đại:
[ShèngdànLǎorén] ông già Nô-en。基督教传说中在圣诞节晚上到各家分送礼物给儿童的老人。西方各国在圣诞节晚上有扮成圣诞老人分送儿童礼物的风俗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣
| thánh | 圣: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诞
| đản | 诞: | phật đản; quái đản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 圣诞老人 Tìm thêm nội dung cho: 圣诞老人
