Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鎩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎩, chiết tự chữ SÁT, SÉT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎩:
鎩
Biến thể giản thể: 铩;
Pinyin: sha1, shi4, se4;
Việt bính: saat3;
鎩 sát
(Động) Phá hủy, tổn thương.
◇Tả Tư 左思: Điểu sát cách, thú phế túc 鳥鎩翮, 獸廢足 (Thục đô phú 蜀都賦) Chim gãy cánh, thú què chân.
sét, như "rỉ sét" (gdhn)
Pinyin: sha1, shi4, se4;
Việt bính: saat3;
鎩 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 鎩
(Danh) Một thứ binh khí thời cổ, như cái giáo dài.(Động) Phá hủy, tổn thương.
◇Tả Tư 左思: Điểu sát cách, thú phế túc 鳥鎩翮, 獸廢足 (Thục đô phú 蜀都賦) Chim gãy cánh, thú què chân.
sét, như "rỉ sét" (gdhn)
Dị thể chữ 鎩
铩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎩
| sét | 鎩: | rỉ sét |

Tìm hình ảnh cho: 鎩 Tìm thêm nội dung cho: 鎩
