Chữ 鎩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎩, chiết tự chữ SÁT, SÉT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎩:

鎩 sát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鎩

Chiết tự chữ sát, sét bao gồm chữ 金 殺 hoặc 釒 殺 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎩 cấu thành từ 2 chữ: 金, 殺
  • ghim, găm, kim
  • sái, sát, sét, sít, sướt, sượt, sịt, tát
  • 2. 鎩 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 殺
  • kim, thực
  • sái, sát, sét, sít, sướt, sượt, sịt, tát
  • sát [sát]

    U+93A9, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sha1, shi4, se4;
    Việt bính: saat3;

    sát

    Nghĩa Trung Việt của từ 鎩

    (Danh) Một thứ binh khí thời cổ, như cái giáo dài.

    (Động)
    Phá hủy, tổn thương.
    ◇Tả Tư
    : Điểu sát cách, thú phế túc , (Thục đô phú ) Chim gãy cánh, thú què chân.
    sét, như "rỉ sét" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鎩:

    , , , ,

    Dị thể chữ 鎩

    ,

    Chữ gần giống 鎩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎩 Tự hình chữ 鎩 Tự hình chữ 鎩 Tự hình chữ 鎩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎩

    sét:rỉ sét
    鎩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎩 Tìm thêm nội dung cho: 鎩