Chữ 冽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冽, chiết tự chữ LIỆT, RÉT, SÉT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冽:

冽 liệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冽

冽

Chiết tự chữ 冽

Chiết tự chữ liệt, rét, sét bao gồm chữ 冰 列 hoặc 冫 列 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 冽 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 列
  • 冰 bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • 列 liệt, loẹt, lít, lướt, lệch, lịt, riệt, rít, rệt, rịt
  • 2. 冽 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 列
  • 冫 băng
  • 列 liệt, loẹt, lít, lướt, lệch, lịt, riệt, rít, rệt, rịt
  • liệt [liệt]

    U+51BD, tổng 8 nét, bộ Băng 冫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lie4;
    Việt bính: lit6
    1. [凜冽] lẫm liệt;

    冽 liệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 冽

    (Tính) Lạnh, rét.
    ◎Như: bắc phong lẫm liệt 北
    風凜冽 gió bấc lạnh căm.

    (Tính)
    Trong.
    ◇Âu Dương Tu 歐陽修: Nhưỡng tuyền vi tửu, tuyền hương nhi tửu liệt 釀泉為酒, 泉香而酒冽 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Cất nước suối làm rượu, nước suối thơm mà rượu trong.

    rét, như "mùa rét" (vhn)
    liệt, như "lẫm liệt" (btcn)
    sét, như "đất sét" (btcn)

    Nghĩa của 冽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liè]Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 8
    Hán Việt: LIỆT
    lạnh。冷。
    凛冽。
    lạnh lẽo.
    山高风冽。
    núi cao gió lạnh.

    Chữ gần giống với 冽:

    㓉, 㓊, 㓋, 㓌, 冼, 冽, 净,

    Chữ gần giống 冽

    尽, 凄, 冺, 冻, 冼, 冾, 冿, 净, 烮, 凁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冽 Tự hình chữ 冽 Tự hình chữ 冽 Tự hình chữ 冽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冽

    liệt冽:lẫm liệt
    rét冽:mùa rét
    sét冽:đất sét
    冽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冽 Tìm thêm nội dung cho: 冽