Từ: sả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sả

Nghĩa sả trong tiếng Việt:

["- 1 dt (động) Một loại bói cá: Một con sả bay lướt trên mặt nước để rình bắt cá.","- 2 dt (thực) Loài hoà thảo, lá dài và hẹp có chất dầu thơm thường dùng để gội đầu: Nước lá sả ở cái thùng tôn to sôi sục (Ng-hồng).","- 3 đgt Chém mạnh: Lưỡi gươm chém phập, sả vào vai người tướng giặc (NgHTưởng)."]

Dịch sả sang tiếng Trung hiện đại:

香茅 《多年生草本植物, 叶子扁平, 长而宽, 圆锥花序。生长在热带地区。茎和叶子可以提取香茅油, 用做香水的原料。》
翡翠鸟 《鸟的一属, 嘴长而直, 有蓝色和绿色的羽毛, 飞得很快, 生活在水边, 吃鱼虾等。羽毛可做装饰品。》
冲入; 投入 《投到某种环境里去。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sả

sả𪮈:lăn sả
sả󰈧:lăn sả
sả𦲺:lá sả
sả𦵘:lá sả
sả𨦁:sả làm hai mảnh
sả󰚘:chim sa sả
sả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sả Tìm thêm nội dung cho: sả