Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 照映 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照映:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiếu ánh
Soi sáng, chiếu diệu. ◇Hồng Mại 邁:
Nhan Lỗ Công trung nghĩa đại tiết, chiếu ánh kim cổ
節, 古 (Dung trai tục bút 筆, Nhan Lỗ Công ) Tiết tháo trung nghĩa của Nhan Lỗ Công soi sáng thiên hạ.Phản ánh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 映

ánh:ánh lửa
照映 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照映 Tìm thêm nội dung cho: 照映