Nghĩa của 寒碜 trong tiếng Trung hiện đại:
[hán·chen] 1. khó coi; xấu xí。丑陋;难看。
这孩子长得不寒碜。
đứa bé này không xấu xí chút nào.
2. xấu hổ; mất mặt。丢脸;不体面。
全班同学就我不及格,真寒碜!
cả lớp chỉ có tôi không đạt, thật là mất mặt!
这件事我做错了,真寒碜!
việc này tôi đã làm sai, thật mất mặt!
3. cười mỉa; chế nhạo; chế giễu; chê cười。讥笑,揭人短处,使失去体面。
叫人寒碜了一顿。
bị cười cho một trận.
这孩子长得不寒碜。
đứa bé này không xấu xí chút nào.
2. xấu hổ; mất mặt。丢脸;不体面。
全班同学就我不及格,真寒碜!
cả lớp chỉ có tôi không đạt, thật là mất mặt!
这件事我做错了,真寒碜!
việc này tôi đã làm sai, thật mất mặt!
3. cười mỉa; chế nhạo; chế giễu; chê cười。讥笑,揭人短处,使失去体面。
叫人寒碜了一顿。
bị cười cho một trận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碜
| sầm | 碜: | sầm (sạn làm ghê răng) |

Tìm hình ảnh cho: 寒碜 Tìm thêm nội dung cho: 寒碜
