Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 门人 trong tiếng Trung hiện đại:
[ménrén] 1. học trò; môn đồ; học sinh。向老师或前辈学习的人。
2. môn khách。门客。
2. môn khách。门客。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 门人 Tìm thêm nội dung cho: 门人
