Cao su chống va đập cửa

Từ: sẵn dịp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sẵn dịp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sẵndịp

Nghĩa sẵn dịp trong tiếng Việt:

["- lt. Nhân tiện."]

Dịch sẵn dịp sang tiếng Trung hiện đại:

趁便; 顺便; 借机 《乘做某事的方便(做另一事)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sẵn

sẵn𫤢: 
sẵn:sẵn sàng
sẵn𬎻:sẵn sàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: dịp

dịp:dịp may; nhân dịp
dịp:dịp may; nhân dịp
dịp𣋑:dịp may; nhân dịp
dịp: 
dịp󰋾:dịp may; nhân dịp
dịp: 
dịp:dịp may; nhân dịp
sẵn dịp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sẵn dịp Tìm thêm nội dung cho: sẵn dịp