Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靥, chiết tự chữ DIỆP, YẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靥:
靥
Biến thể phồn thể: 靨;
Pinyin: ye4;
Việt bính: jip6;
靥 yếp
diệp, như "diệp (lúm đồng tiền)" (gdhn)
Pinyin: ye4;
Việt bính: jip6;
靥 yếp
Nghĩa Trung Việt của từ 靥
Giản thể của chữ 靨.diệp, như "diệp (lúm đồng tiền)" (gdhn)
Nghĩa của 靥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (靨)
[yè]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 15
Hán Việt: DIỆP
lúm đồng tiền。酒窝。
酒靥
má lúm đồng tiền
笑靥
cười lúm đồng tiền
[yè]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 15
Hán Việt: DIỆP
lúm đồng tiền。酒窝。
酒靥
má lúm đồng tiền
笑靥
cười lúm đồng tiền
Chữ gần giống với 靥:
靥,Dị thể chữ 靥
靨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靥
| diệp | 靥: | diệp (lúm đồng tiền) |

Tìm hình ảnh cho: 靥 Tìm thêm nội dung cho: 靥
