Chữ 靥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靥, chiết tự chữ DIỆP, YẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靥:

靥 yếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靥

Chiết tự chữ diệp, yếp bao gồm chữ 厌 面 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靥 cấu thành từ 2 chữ: 厌, 面
  • yêm, yếm, áp, ấp
  • diện, miến
  • yếp [yếp]

    U+9765, tổng 15 nét, bộ Diện 面
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 靨;
    Pinyin: ye4;
    Việt bính: jip6;

    yếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 靥

    Giản thể của chữ .
    diệp, như "diệp (lúm đồng tiền)" (gdhn)

    Nghĩa của 靥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (靨)
    [yè]
    Bộ: 厂 - Hán
    Số nét: 15
    Hán Việt: DIỆP
    lúm đồng tiền。酒窝。
    酒靥
    má lúm đồng tiền
    笑靥
    cười lúm đồng tiền

    Chữ gần giống với 靥:

    ,

    Dị thể chữ 靥

    ,

    Chữ gần giống 靥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靥 Tự hình chữ 靥 Tự hình chữ 靥 Tự hình chữ 靥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靥

    diệp:diệp (lúm đồng tiền)
    靥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靥 Tìm thêm nội dung cho: 靥