Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sốt trong tiếng Việt:
["- 1 I. đgt. Tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thường, do bị bệnh: bị sốt cao chưa dứt cơn sốt Người hâm hấp sốt Cháu bé sốt tới bốn mươi độ uống thuốc giảm sốt. II. tt. (Cơm, canh) còn nóng, vừa mới bắc ở bếp xuống: canh nóng cơm sốt (tng.).","- 2 trt. Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn; sất: Chẳng có gì sốt."]Nghĩa chữ nôm của chữ: sốt
| sốt | 律: | sốt ruột |
| sốt | 𣙸: | nóng sốt |
| sốt | 𤈠: | nóng sốt |
| sốt | 焠: | nóng sốt |

Tìm hình ảnh cho: sốt Tìm thêm nội dung cho: sốt
