Từ: sốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sốt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sốt

Nghĩa sốt trong tiếng Việt:

["- 1 I. đgt. Tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thường, do bị bệnh: bị sốt cao chưa dứt cơn sốt Người hâm hấp sốt Cháu bé sốt tới bốn mươi độ uống thuốc giảm sốt. II. tt. (Cơm, canh) còn nóng, vừa mới bắc ở bếp xuống: canh nóng cơm sốt (tng.).","- 2 trt. Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn; sất: Chẳng có gì sốt."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: sốt

sốt:sốt ruột
sốt𣙸:nóng sốt
sốt𤈠:nóng sốt
sốt:nóng sốt
sốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sốt Tìm thêm nội dung cho: sốt