Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tầng trong tiếng Việt:
["- d. Cg. Từng. 1. Loại buồng có chung một sân : Tầng gác ; Tầng dưới ; Nhà ba tầng. 2. Các lớp trên dưới khác nhau của một vật : Tầng mây. 3. Lớp lộ thiên của một mỏ than. 4. Độ cao so với mặt đất : Máy bay địch bay ở tầng nào cũng bị bắn rơi."]Dịch tầng sang tiếng Trung hiện đại:
层; 重; 陔 《用于重叠、积累的东西。》nhà lầu 5 tầng五层大楼。
层次 《相属的各级机构。》
楼 《楼房的一层。》
tầng trệt.
一楼(平地的一层)。
một mạch lên đến tận tầng mười.
一口气爬上十楼。
曾经 《已经。表示以前有过的行为、情况的副词。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tầng
| tầng | 層: | tầng lớp |

Tìm hình ảnh cho: tầng Tìm thêm nội dung cho: tầng
