Từ: thóp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thóp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thóp

Nghĩa thóp trong tiếng Việt:

["- d. Hai khe hở giữa đỉnh đầu và ở trán trẻ mới sinh, chỗ tiếp giáp của các mảnh xương sọ phát triển chưa đầy đủ."]

Dịch thóp sang tiếng Trung hiện đại:

把柄 《比喻可以被人用来进行要挟的过失或错误等。》辫子 《比喻把柄。》
nắm thóp; tóm lấy điểm yếu
抓辫子。
《 比喻在言行上被人抓住的材料。》
nắm thóp
把柄。
顶门儿; 顶门心 《头顶前面的部分。》
弱点; 小辫子; 把柄 《不健全的地方; 力量薄弱的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thóp

thóp𭊕:bắt thóp
thóp𠾾:thóp trên đầu
thóp:thoi thóp
thóp:thoi thóp
thóp󱅅:thóp trên đầu
thóp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thóp Tìm thêm nội dung cho: thóp