Cao su chống va đập cửa

Từ: thẹn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thẹn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thẹn

Nghĩa thẹn trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Cảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ: tính hay thẹn, không dám hát trước đông người. 2. Cảm thấy xấu hổ vì làm điều không nên hoặc không xứng đáng: thẹn với lương tâm quyết xứng đáng, không thẹn với tổ tiên."]

Dịch thẹn sang tiếng Trung hiện đại:

自惭形秽。tự thẹn kém cỏi không bằng người
自惭形秽
红脸 《指害羞。》
亏心 《感觉到自己的言行违背正理。》
怕羞 《怕难为情; 害臊。》
红潮 《害羞时两颊上泛起的红色。》
难为情; 臊 《脸上下不来; 不好意思。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẹn

thẹn𠾺:e thẹn
thẹn𢢆:thẹn thùng
thẹn𪭇:thẹn thùng
thẹn𫅡:hổ thẹn
thẹn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thẹn Tìm thêm nội dung cho: thẹn