Từ: thoáng mát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thoáng mát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thoángmát

Dịch thoáng mát sang tiếng Trung hiện đại:

《(房屋、庭院等)宽绰; 没有遮拦。》
风凉 《有风而凉爽。》
开朗 《地 方开阔, 光线充足。》
《地势高而且干燥。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoáng

thoáng:thoáng qua
thoáng:thoáng qua; thấp thoáng
thoáng:thấp thoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mát

mát𠖾:mát mặt, tắm mát
mát:mát mẻ
mát𬟼:con mát (con mạt)
mát𫖼:gió mát
mát󰘪:gió mát
thoáng mát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thoáng mát Tìm thêm nội dung cho: thoáng mát