Cao su chống va đập cửa

Từ: thoai thoải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thoai thoải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thoaithoải

Nghĩa thoai thoải trong tiếng Việt:

["- tt. Thoải (mức độ giảm nhẹ): Sườn đồi thoai thoải."]

Dịch thoai thoải sang tiếng Trung hiện đại:

微微倾斜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoai

thoai󰄍:thoai thoải
thoai:thoai thoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoải

thoải𫤓:mái nhà thoai thoải
thoải𢗷:thoải mái, thoai thoải
thoải:thoai thoải
thoai thoải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thoai thoải Tìm thêm nội dung cho: thoai thoải