Cao su chống va đập cửa

Từ: 偷生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偷生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偷生 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōushēng] sống tạm bợ; sống cho qua ngày đoạn tháng; sống ngày nào biết ngày ấy。苟且地活着。
偷生苟安
sống cho qua ngày đoạn tháng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
thâu:thâu đêm
thầu:chủ thầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
偷生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偷生 Tìm thêm nội dung cho: 偷生