Từ: 切片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 切片 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiēpiàn] 1. thái mỏng。把物体切成薄片。
2. mẩu cắt; mảnh cắt; lát cắt (để nghiên cứu)。用特制的刀具把生物体的组织或矿物切成的薄片。切片用来在显微镜下进行观察和研究。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
切片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切片 Tìm thêm nội dung cho: 切片