Chữ 豉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豉, chiết tự chữ SĨ, THỊ, XỆ, XỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豉:

豉 thị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豉

Chiết tự chữ sĩ, thị, xệ, xị bao gồm chữ 豆 支 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豉 cấu thành từ 2 chữ: 豆, 支
  • dấu, đậu
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • thị [thị]

    U+8C49, tổng 11 nét, bộ Đậu 豆
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi3, shi4;
    Việt bính: si6;

    thị

    Nghĩa Trung Việt của từ 豉

    (Danh) Một loại côn trùng, nổi trên mặt nước, to bằng hạt đậu, màu đen bóng.

    (Danh)
    Đậu xị, tương chao (dùng đậu vàng hoặc đen ngâm nấu hoặc chưng chín, để cho lên men thành món ăn, thường dùng làm gia vị).
    ◎Như: đậu ngâm nấu với muối gọi là hàm thị
    tương tàu, nhạt không có muối gọi là đạm thị .

    xị, như "ngậu xị" (vhn)
    sĩ (gdhn)
    thị, như "thị (lên men đậu đen)" (gdhn)
    xệ, như "bụng xệ, xập xệ" (gdhn)

    Nghĩa của 豉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chí]Bộ: 豆 - Đậu
    Số nét: 11
    Hán Việt: THI
    chao。食品,把黄豆或黑豆泡透蒸熟或煮熟,经过发酵而成。有咸淡两种,都可放在菜里调味,淡豆豉也入药。Xem: 见〖豆豉〗。

    Chữ gần giống với 豉:

    , ,

    Chữ gần giống 豉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豉 Tự hình chữ 豉 Tự hình chữ 豉 Tự hình chữ 豉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豉

    : 
    thị:thị (lên men đậu đen)
    xệ:bụng xệ, xập xệ
    xị:ngậu xị
    豉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豉 Tìm thêm nội dung cho: 豉