Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 豉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豉, chiết tự chữ SĨ, THỊ, XỆ, XỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豉:
豉
Pinyin: chi3, shi4;
Việt bính: si6;
豉 thị
Nghĩa Trung Việt của từ 豉
(Danh) Một loại côn trùng, nổi trên mặt nước, to bằng hạt đậu, màu đen bóng.(Danh) Đậu xị, tương chao (dùng đậu vàng hoặc đen ngâm nấu hoặc chưng chín, để cho lên men thành món ăn, thường dùng làm gia vị).
◎Như: đậu ngâm nấu với muối gọi là hàm thị 鹹豉 tương tàu, nhạt không có muối gọi là đạm thị 淡豉.
xị, như "ngậu xị" (vhn)
sĩ (gdhn)
thị, như "thị (lên men đậu đen)" (gdhn)
xệ, như "bụng xệ, xập xệ" (gdhn)
Nghĩa của 豉 trong tiếng Trung hiện đại:
[chí]Bộ: 豆 - Đậu
Số nét: 11
Hán Việt: THI
chao。食品,把黄豆或黑豆泡透蒸熟或煮熟,经过发酵而成。有咸淡两种,都可放在菜里调味,淡豆豉也入药。Xem: 见〖豆豉〗。
Số nét: 11
Hán Việt: THI
chao。食品,把黄豆或黑豆泡透蒸熟或煮熟,经过发酵而成。有咸淡两种,都可放在菜里调味,淡豆豉也入药。Xem: 见〖豆豉〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豉
| sĩ | 豉: | |
| thị | 豉: | thị (lên men đậu đen) |
| xệ | 豉: | bụng xệ, xập xệ |
| xị | 豉: | ngậu xị |

Tìm hình ảnh cho: 豉 Tìm thêm nội dung cho: 豉
