Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咳, chiết tự chữ CAY, GAY, GÂY, HÃY, HỠI, KHÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咳:
咳
Pinyin: ke2, hai1, hai2, kai4;
Việt bính: haai1 hoi4 kat1 koi3
1. [止咳] chỉ khái 2. [咳血] khái huyết 3. [咳嗽] khái thấu;
咳 khái
Nghĩa Trung Việt của từ 咳
(Động) Ho.§ Cũng như khái 欬.
◎Như: khái thấu 咳嗽 ho.Một âm là cai.
(Động) Khạc.
◎Như: khái đàm 咳痰 khạc đờm, khái huyết 咳血 khạc máu.Một âm là hai.
(Thán) Biểu thị thương cảm, ân hận: ô, ôi, ối.
◎Như: hai! ngã chẩm ma vong liễu 咳, 我怎麼忘了 ối dào! làm sao tôi quên mất rồi.
cay, như "đắng cay" (vhn)
hãy, như "hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận" (btcn)
hỡi, như "hỡi ôi" (btcn)
khái, như "khái sấu đường tương (thuốc ho)" (btcn)
gay, như "gay gắt" (gdhn)
gây, như "gây gổ; gây chiến" (gdhn)
Nghĩa của 咳 trong tiếng Trung hiện đại:
[hāi]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: KHÁI
ôi; ối (thán từ biểu thị thương cảm, hối hận)。叹词,表示伤感、后悔或惊异。
咳!我怎么这么糊涂!
ôi ! sao tôi lại hồ đồ đến thế!
咳!真有这种怪事儿!
ôi ! thật có chuyện lạ thế ư!
Ghi chú: 另见ké
[ke]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: KHÁI
ho。咳嗽。
百日咳。
ho gà.
干咳。
ho khan.
连咳带喘。
vừa ho vừa thở hồng hộc.
Từ ghép:
咳嗽
Số nét: 9
Hán Việt: KHÁI
ôi; ối (thán từ biểu thị thương cảm, hối hận)。叹词,表示伤感、后悔或惊异。
咳!我怎么这么糊涂!
ôi ! sao tôi lại hồ đồ đến thế!
咳!真有这种怪事儿!
ôi ! thật có chuyện lạ thế ư!
Ghi chú: 另见ké
[ke]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: KHÁI
ho。咳嗽。
百日咳。
ho gà.
干咳。
ho khan.
连咳带喘。
vừa ho vừa thở hồng hộc.
Từ ghép:
咳嗽
Chữ gần giống với 咳:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 咳
欬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咳
| cay | 咳: | đắng cay |
| gay | 咳: | gay gắt |
| gây | 咳: | gây gổ; gây chiến |
| hãy | 咳: | hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận |
| hỡi | 咳: | hỡi ôi |
| khái | 咳: | khái sấu đường tương (thuốc ho) |

Tìm hình ảnh cho: 咳 Tìm thêm nội dung cho: 咳
