Chữ 咳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咳, chiết tự chữ CAY, GAY, GÂY, HÃY, HỠI, KHÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咳:

咳 khái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咳

Chiết tự chữ cay, gay, gây, hãy, hỡi, khái bao gồm chữ 口 亥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咳 cấu thành từ 2 chữ: 口, 亥
  • khẩu
  • hợi
  • khái [khái]

    U+54B3, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ke2, hai1, hai2, kai4;
    Việt bính: haai1 hoi4 kat1 koi3
    1. [止咳] chỉ khái 2. [咳血] khái huyết 3. [咳嗽] khái thấu;

    khái

    Nghĩa Trung Việt của từ 咳

    (Động) Ho.
    § Cũng như khái
    .
    ◎Như: khái thấu ho.Một âm là cai.

    (Động)
    Khạc.
    ◎Như: khái đàm khạc đờm, khái huyết khạc máu.Một âm là hai.

    (Thán)
    Biểu thị thương cảm, ân hận: ô, ôi, ối.
    ◎Như: hai! ngã chẩm ma vong liễu , ối dào! làm sao tôi quên mất rồi.

    cay, như "đắng cay" (vhn)
    hãy, như "hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận" (btcn)
    hỡi, như "hỡi ôi" (btcn)
    khái, như "khái sấu đường tương (thuốc ho)" (btcn)
    gay, như "gay gắt" (gdhn)
    gây, như "gây gổ; gây chiến" (gdhn)

    Nghĩa của 咳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hāi]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHÁI
    ôi; ối (thán từ biểu thị thương cảm, hối hận)。叹词,表示伤感、后悔或惊异。
    咳!我怎么这么糊涂!
    ôi ! sao tôi lại hồ đồ đến thế!
    咳!真有这种怪事儿!
    ôi ! thật có chuyện lạ thế ư!
    Ghi chú: 另见ké
    [ke]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: KHÁI
    ho。咳嗽。
    百日咳。
    ho gà.
    干咳。
    ho khan.
    连咳带喘。
    vừa ho vừa thở hồng hộc.
    Từ ghép:
    咳嗽

    Chữ gần giống với 咳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Dị thể chữ 咳

    ,

    Chữ gần giống 咳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咳 Tự hình chữ 咳 Tự hình chữ 咳 Tự hình chữ 咳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咳

    cay:đắng cay
    gay:gay gắt
    gây:gây gổ; gây chiến
    hãy:hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận
    hỡi:hỡi ôi
    khái:khái sấu đường tương (thuốc ho)
    咳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咳 Tìm thêm nội dung cho: 咳