Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 眛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眛, chiết tự chữ MUỘI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眛:
眛
Pinyin: mei4;
Việt bính: mui6;
眛 muội
Nghĩa Trung Việt của từ 眛
(Tính) Mắt không sáng.(Tính) U mê, tối tăm, không hiểu gì.
muội, như "mê muội" (vhn)
Nghĩa của 眛 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèi]Bộ: 目- Mục
Số nét: 10
Hán Việt: MUỘI
1. không thấy đường; mờ; không sáng; không có thần。目不明。
2. không hiểu lý lẽ。昏昧;不明事理。
Số nét: 10
Hán Việt: MUỘI
1. không thấy đường; mờ; không sáng; không có thần。目不明。
2. không hiểu lý lẽ。昏昧;不明事理。
Chữ gần giống với 眛:
䀟, 䀠, 䀡, 䀢, 䀣, 䀤, 䀥, 䀦, 眎, 眑, 眓, 眕, 眘, 眙, 眚, 眛, 眜, 眞, 真, 眠, 眡, 眢, 眣, 眩, 眪, 眬, 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眛
| muội | 眛: | mê muội |
| mụi | 眛: |

Tìm hình ảnh cho: 眛 Tìm thêm nội dung cho: 眛
