Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 眛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眛, chiết tự chữ MUỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眛:

眛 muội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眛

Chiết tự chữ muội bao gồm chữ 目 未 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眛 cấu thành từ 2 chữ: 目, 未
  • mục, mụt
  • mùi, vị
  • muội [muội]

    U+771B, tổng 10 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei4;
    Việt bính: mui6;

    muội

    Nghĩa Trung Việt của từ 眛

    (Tính) Mắt không sáng.

    (Tính)
    U mê, tối tăm, không hiểu gì.

    muội, như "mê muội" (vhn)

    Nghĩa của 眛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mèi]Bộ: 目- Mục
    Số nét: 10
    Hán Việt: MUỘI
    1. không thấy đường; mờ; không sáng; không có thần。目不明。
    2. không hiểu lý lẽ。昏昧;不明事理。

    Chữ gần giống với 眛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

    Chữ gần giống 眛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眛 Tự hình chữ 眛 Tự hình chữ 眛 Tự hình chữ 眛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眛

    muội:mê muội
    mụi: 
    眛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眛 Tìm thêm nội dung cho: 眛