Từ: thể chữ đen có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thể chữ đen:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thể • chữ • đen
Dịch thể chữ đen sang tiếng Trung hiện đại:
黑体 《排版、印刷上指笔画特别粗, 撇捺等不尖的字体(区别于"白体")。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: thể
| thể | 世: | có thể |
| thể | 体: | thể lề |
| thể | 勢: | có thể |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |
| thể | 躰: | thân thể |
| thể | 逝: | thệ (trôi qua, chết) |
| thể | 體: | thân thể, thể diện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ
| chữ | 𡦂: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫳘: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨹: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨸: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫿰: | chữ viết, chữ nghĩa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đen
| đen | 顛: | dân đen; đen bạc; đen đủi |
| đen | 𬹙: | dân đen; đen bạc; đen đủi |
| đen | 黰: | dân đen; đen bạc; đen đủi |