Từ: lên đồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lên đồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lênđồng

Nghĩa lên đồng trong tiếng Việt:

["- Nói người mê tín ngồi trước bàn thờ thánh thần để cho ma quỉ nhập vào người mình."]

Dịch lên đồng sang tiếng Trung hiện đại:

跳神 《(跳神儿)女巫或巫师装出鬼神附体的样子, 乱说乱舞, 迷信的人认为能给人驱鬼治病。》
下神 《 巫婆等装神弄鬼, 假称神仙附在自己身上, 叫做下神。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lên

lên𬨺:lên trên; đi lên
lên󰁯:lên trên; đi lên
lên𨖲:lên trên; đi lên
lên𫧧:lên trên; đi lên
lên:lên trên; đi lên
lên𨑗:lên trên; đi lên
lên𬨠:lên trên; đi lên
lên𨕭:lên trên; đi lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồng

đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:tiểu đồng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông)
đồng:đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)
đồng:cây ngô đồng
đồng:đồng tử
đồng:đồng tử
đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:mông đồng
đồng:đồng khô (rau tần ô)
đồng:hồ đồng (đứa hầu)
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
lên đồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lên đồng Tìm thêm nội dung cho: lên đồng