Từ: toà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ toà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: toà

Dịch toà sang tiếng Trung hiện đại:

《量词, 房屋一座叫一栋。》馆; 院; 机关 《一个国家在另一国家办理外交的人员常驻的处所。》
《多用于较大或固定的物体。》
một toà nhà lầu.
一座高楼。
法院; 法庭 《独立行使审判权的国家机关。》
阔绰; 大方; 阔气 《排场大, 生活奢侈。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: toà

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toà𤉛:toà (lịch sự)
toà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: toà Tìm thêm nội dung cho: toà