Từ: 春肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnféi] phân bón vụ xuân。春季(通常在春分以前)所施的肥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
春肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春肥 Tìm thêm nội dung cho: 春肥