Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 春肥 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnféi] phân bón vụ xuân。春季(通常在春分以前)所施的肥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |

Tìm hình ảnh cho: 春肥 Tìm thêm nội dung cho: 春肥
