Từ: trôi chảy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trôi chảy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trôichảy

Nghĩa trôi chảy trong tiếng Việt:

["- tt. 1. (Công việc) được tiến hành thuận lợi, suôn sẻ: Mọi việc đều trôi chảy. 2. (Nói năng, diễn đạt) lưu loát, suôn sẻ, không bị vấp váp: trả lời trôi chảy mọi câu hỏi đọc trôi chảy lời văn trôi chảy."]

Dịch trôi chảy sang tiếng Trung hiện đại:

便捷 《直捷而方便。》畅达 《(语言、文章、交通)流畅通达。》
dịch văn trôi chảy.
译文畅达。
trôi chảy
畅行无阻。
畅行 《顺利地通行。》
得手 《做事顺利; 达到目的。》
滴水不漏 《形容说话、做事十分周密, 没有漏洞。》
cô ấy nói rất hợp lý, lời nói trôi chảy.
她能言善辩, 说出的话滴水不漏。
亨; 亨通; 顺当 《顺利。》
流畅 《流利; 通畅。》
văn chương trôi chảy.
文字流畅。
nét vẽ trôi chảy.
线条流畅。
động tác nhịp nhàng trôi chảy.
动作协调流畅。
bài văn viết trôi chảy.
文章写得流利。
chất thơ mạch lạc trôi chảy.
诗笔流转。
流利 《话说得快而清楚; 文章读起来通畅。》
流转 《指诗文等流畅而圆浑。》
清通 《(文章)层次清楚, 文句通顺。》
văn vẻ muốn viết trôi chảy thì phải tốn nhiều công sức.
文章要写得清通, 必须下一番苦功。 上口 《诗文写得流利, 读起来顺口。》
顺畅 《顺利通畅, 没有阻碍。》
顺口 《(词句)念着流畅。》
顺溜 《有次序, 不参差。》
顺溜 《通畅顺当; 没有阻拦。》
顺路 《指道路没有曲折阻碍, 走着方便。也说顺道儿。》
顺遂 《事情进行顺利, 合乎心意。》
顺嘴 《(词句)念着流畅。》
通畅 《(思路、文字)流畅。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trôi

trôi𬈼:trôi chảy; chết trôi
trôi:trôi nổi
trôi󰐸:bánh trôi nước
trôi:cá trôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: chảy

chảy:nước chảy; trôi chảy
chảy𬈰:chảy máu chảy mủ
trôi chảy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trôi chảy Tìm thêm nội dung cho: trôi chảy