Từ: 報酬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 報酬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 報 • 酬

báo thù
Đền đáp, báo đáp.
◎Như:
báo thi
報施 báo đáp.Thù lao (tiền hoặc thật vật để trả công).
◇Lão Xá 老舍:
Nhất vị chưởng quỹ đích, án chiếu lão quy củ, nguyệt gian tịnh một hữu hảo đa đích báo thù
一位掌櫃的, 按照老規矩, 月間並沒有好多的報酬 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị thất 二七) Một người làm chủ tiệm, theo lệ cũ, mỗi tháng không nhận được thù lao cao cho lắm.

Nghĩa của 报酬 trong tiếng Trung hiện đại:

[bào·chou] thù lao。由于使用别人的劳动、物件等而付给别人的钱或实物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo報:báo ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬

thò酬:thò ra
thù酬:thù lao
報酬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 報酬 Tìm thêm nội dung cho: 報酬