Cao su chống va đập cửa
Nghĩa trệch trong tiếng Việt:
["- ph. Ra ngoài chỗ, không đúng khớp: Viết trệch dòng. 2.Cg. Trệu, trẹo. Bỏ sót: Không trệch một buổi liên hoan nào."]Dịch trệch sang tiếng Trung hiện đại:
出轨 《(火车、有轨电车等)行驶时脱离轨道。》错误 《不正确; 与客观实际不符合。》
离弦走板儿 《比喻说话或做事偏离公认的准则。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trệch
| trệch | 掷: | đi trệch |
| trệch | 擲: | trộc trệch |

Tìm hình ảnh cho: trệch Tìm thêm nội dung cho: trệch
