bảo mẫu
Ngày xưa chỉ người phụ nữ dạy dỗ con cháu vương thất hay quý tộc.
§ Cũng gọi là:
bảo mỗ
保姆.Vú em, vú nuôi, người phụ nữ nuôi nấng, trông coi con nhỏ cho người khác.
§ Cũng gọi là:
bảo mỗ
保姆,
bảo mẫu
褓母,
bảo mỗ
褓姆.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 母
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẹ | 母: | cha mẹ |

Tìm hình ảnh cho: 保母 Tìm thêm nội dung cho: 保母
