Từ: 保母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保母:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 保 • 母

bảo mẫu
Ngày xưa chỉ người phụ nữ dạy dỗ con cháu vương thất hay quý tộc.
§ Cũng gọi là:
bảo mỗ
保姆.Vú em, vú nuôi, người phụ nữ nuôi nấng, trông coi con nhỏ cho người khác.
§ Cũng gọi là:
bảo mỗ
保姆,
bảo mẫu
褓母,
bảo mỗ
褓姆.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo保:đảm bảo
bầu保:bầu ra
bửu保:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu母:tình mẫu tử
mẹ母:cha mẹ
保母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保母 Tìm thêm nội dung cho: 保母