Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 保母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo mẫu
Ngày xưa chỉ người phụ nữ dạy dỗ con cháu vương thất hay quý tộc.
§ Cũng gọi là:
bảo mỗ
姆.Vú em, vú nuôi, người phụ nữ nuôi nấng, trông coi con nhỏ cho người khác.
§ Cũng gọi là:
bảo mỗ
姆,
bảo mẫu
母,
bảo mỗ
姆.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
保母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保母 Tìm thêm nội dung cho: 保母