Từ: 物伤其类 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物伤其类:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 物 • 伤 • 其 • 类
Nghĩa của 物伤其类 trong tiếng Trung hiện đại:
[wùshāngqílèi] Hán Việt: VẬT THƯƠNG KỲ LOẠI
một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ; lá lành đùm lá rách; con vật đau lòng khi đồng loại bị nạn thương; xót đồng loại。指动物因同类遭了不幸而感到悲伤,比喻因同伙受到打击而伤心。(含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤
| thương | 伤: | thương binh; thương cảm; thương hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 类
| loài | 类: | loài người, loài vật |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |