Từ: tìm lấy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tìm lấy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tìmlấy

Dịch tìm lấy sang tiếng Trung hiện đại:

索取 《因为希望得到或收回而有所表示。》tìm lấy của cải trong thiên nhiên.
向大自然索取财富。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tìm

tìm:tìm kiếm, tìm tòi
tìm:tìm kiếm, tìm tòi
tìm𱑭:tìm kiếm, tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy

lấy𥙩:lấy chồng; lấy tiền
lấy𫩉:lấy chồng; lấy tiền
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lấy:lấy chồng; lấy tiền
tìm lấy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tìm lấy Tìm thêm nội dung cho: tìm lấy