Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tìm lấy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tìm lấy:
Dịch tìm lấy sang tiếng Trung hiện đại:
索取 《因为希望得到或收回而有所表示。》tìm lấy của cải trong thiên nhiên.向大自然索取财富。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tìm
| tìm | 寻: | tìm kiếm, tìm tòi |
| tìm | 尋: | tìm kiếm, tìm tòi |
| tìm | 𱑭: | tìm kiếm, tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy
| lấy | 𥙩: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 𫩉: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |

Tìm hình ảnh cho: tìm lấy Tìm thêm nội dung cho: tìm lấy
