Chữ 糝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糝, chiết tự chữ TÁM, TÓM, TẢM, TẤM, TẨM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糝:

糝 tảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糝

Chiết tự chữ tám, tóm, tảm, tấm, tẩm bao gồm chữ 米 參 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糝 cấu thành từ 2 chữ: 米, 參
  • mè, mễ
  • khươm, sam, sâm, tham, xam
  • tảm [tảm]

    U+7CDD, tổng 17 nét, bộ Mễ 米
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: san3, san1;
    Việt bính: saam2;

    tảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 糝

    (Danh) Hạt gạo.
    ◇Đổng Giải Nguyên
    : Khỏa nhất đính hồng cân, Trân châu như tảm phạn , (Tây sương kí chư cung điệu 西調, Quyển nhị).

    (Danh)
    Cơm hòa với canh hoặc thứ khác làm thành món ăn.
    ◇Lục Du : Phong lô hấp bát sanh nhai tại, Thả thí tân hàn dụ tảm canh , (Thần khởi ngẫu đề ).

    (Động)
    Vỡ vụn.
    ◇Hàn Dũ : Thủy kiến Lạc Dương xuân, Đào chi chuế hồng tảm (Tống Vô Bổn Sư quy Phạm Dương , ().

    (Động)
    Phân tán, tản mát.
    ◇Lí Bạch : Du giáp tiền sanh thụ, Dương hoa ngọc tảm nhai , (Xuân cảm ) Quả cây du như tiền mọc trên cây, Hoa cây dương như ngọc rải rác trên đường.

    (Động)
    Hòa lẫn, trộn lẫn.
    ◇Thủy hử truyện : Ngã như kim bao khỏa nội đái đắc nhất bao mông hãn dược tại giá lí, Lí Vân bất hội cật tửu thì, nhục lí đa tảm ta, bức trước tha đa cật ta, dã ma đảo liễu , , , , (Đệ tứ thập tam hồi) Trong khăn gói của anh đã có sẵn thuốc mê, Lí Vân không biết uống rượu thì ta hòa lẫn nhiều thuốc vào thịt bắt nó ăn thêm chắc cũng bị ngã gục thôi.

    tấm, như "tấm cám" (vhn)
    tám, như "gạo tám thơm" (btcn)
    tảm, như "tảm (gạo tám thơm)" (btcn)
    tẩm, như "tẩm (gạo nát)" (gdhn)
    tóm, như "tóm cổ; tóm tắt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 糝:

    , , , , , , , , , , , , , 𥼕, 𥼖,

    Dị thể chữ 糝

    ,

    Chữ gần giống 糝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糝 Tự hình chữ 糝 Tự hình chữ 糝 Tự hình chữ 糝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糝

    tám:gạo tám thơm
    tóm:tóm cổ; tóm tắt
    tảm:tảm (gạo tám thơm)
    tấm:tấm cám
    tẩm:tẩm (gạo nát)
    糝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糝 Tìm thêm nội dung cho: 糝